Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
对象排列
Duìxiàng páiliè
Sắp xếp đối tượng
Hán việt: đối tượng bài liệt
—

Gợi nhớ

Từ "对象排列" (Duìxiàng páiliè) mang nghĩa "Sắp xếp đối tượng", kết hợp bởi 对 (duì - đối): "đúng" + 象 (xiàng - tượng): "con voi" + 排 (pái - bài): "hàng" + 列 (liè - liệt): "hàng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 对: Dùng bàn tay (又) đo đạc chuẩn xác từng tấc (寸) không hề sai lệch, kết quả hoàn toàn chính xác, đúng đắn (对). • Chữ 象: Con vật có chiếc vòi dài phía trước (⺈), đầu to (口) và thân hình đồ sộ bốn chân vững chãi (豕) chính là con voi (象). • Chữ 排: Đưa bàn tay (扌) sắp xếp các vật sang hai bên đối xứng ngay ngắn (非) tạo thành từng dãy, từng hàng (排). • Chữ 列: Dùng lưỡi dao sắc (刂) pha tách từng phần xương thịt (歹) rồi sắp xếp ngay ngắn theo thứ tự tạo thành từng hàng, dãy, liệt kê (列).

Thành phần cấu tạo

对象排列
Duìxiàng páiliè
Sắp xếp đối tượng
对
duì • đối
đúng
又
Bộ Hựu
Bàn tay phải (nằm bên trái)
寸
Bộ Thốn
Tấc, đo lường chính xác (nằm bên phải)
象
xiàng • tượng
con voi
⺈
Bộ Đao (nằm)
Con dao, sừng (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Cái miệng, lời nói (ở giữa)
豕
Bộ Thỉ
Con lợn (heo) (phía dưới)
排
pái • bài
hàng
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
非
Phi
Không, song song / âm đọc (nằm bên phải)
列
liè • liệt
hàng
歹
Bộ Ngạt
Mảnh xương, phần tách rời
刂
Bộ Đao (đứng)
Con dao sắc cắt chia thành từng hàng

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Sắp xếp đối tượng
Ví dụ (2)
zhè这gè个páibǎn排版ruǎnjiàn软件de的dìyī第一gè个gōngnéng功能jiù就shì是duìxiàng对象páiliè排列。
Chức năng đầu tiên của phần mềm dàn trang này chính là sắp xếp đối tượng.
The first feature of this layout software is object arrangement.
tōngguò通过duìxiàng对象páiliè排列gōngnéng功能,nǐ你kěyǐ可以ràng让duō多zhāng张túpiàn图片duìqí对齐。
Thông qua tính năng sắp xếp đối tượng, bạn có thể căn chỉnh nhiều hình ảnh cho thẳng hàng.
Through the object arrangement feature, you can align multiple pictures.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây