Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
水果刀
Shuǐguǒ dāo
Dao gọt hoa quả
Hán việt: thủy quả đao
—

Gợi nhớ

Từ "水果刀" (Shuǐguǒ dāo) mang nghĩa "Dao gọt hoa quả", kết hợp bởi 水 (shuǐ - thủy): "Nước" + 果 (guǒ - quả): "Trái cây" + 刀 (dāo - đao): "Dao". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 水: Dòng chảy chính uốn lượn ở giữa cùng những tia sóng văng nhẹ sang hai bên khắc họa hình ảnh làn nước trong mát đang chảy (水). • Chữ 果: Trên ngọn cây gỗ (木) kết những trái tròn căng mọng như thửa ruộng (田) trù phú, nghĩa là trái cây, kết quả (果). • Chữ 刀: Dụng cụ có sống lưng dày và lưỡi cong sắc bén dùng để cắt gọt thức ăn hàng ngày chính là con dao (刀).

Thành phần cấu tạo

水果刀
Shuǐguǒ dāo
Dao gọt hoa quả
水
shuǐ • thủy
Nước
水
Bộ Thủy
Hình dòng nước chảy, nét giữa là dòng chính, hai bên là tia nước bắn
果
guǒ • quả
Trái cây
田
Bộ Điền
Ruộng / quả (phía trên)
木
Bộ Mộc
Cây (phía dưới)
刀
dāo • đao
Dao
刀
Bộ Đao
Hình con dao có lưỡi cong

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Dao gọt hoa quả
Ví dụ (2)
bāng帮wǒ我ná拿yì一bǎ把shuǐguǒdāo水果刀lái来qiē切píngguǒ苹果。
Lấy giúp tôi một con dao gọt hoa quả để cắt táo.
Help me get a paring knife to cut the apple.
zhè这bǎ把xiǎoqiǎo小巧de的shuǐguǒdāo水果刀fēicháng非常shìhé适合dàiqù带去yěcān野餐。
Con dao gọt hoa quả nhỏ nhắn này rất thích hợp để mang đi dã ngoại.
This compact fruit knife is very suitable for taking on a picnic.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây