Hi HSK
Học Tiếng Trung
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
Liên hệ
🇻🇳
VI
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Chi tiết từ vựng 醋瓶
醋瓶
Cù píng
Chai giấm
Loại từ
—
Phát âm
Luyện viết
Hội thoại
Phân tích từ 醋瓶
瓶
【píng】
Cái chai, cái lọ
醋
【cù】
Giấm
Chi tiết từ vựng
Luyện viết 醋瓶
Luyện tập
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:
Chai giấm
Ví dụ (2)
tā
他
bù
不
xiǎo
xīn
小
心
pèng
碰
dǎo
倒
le
了
zào
灶
tái
台
shang
上
de
的
cù
醋
píng
瓶
。
Anh ấy vô tình va phải làm đổ
chai giấm
trên bếp.
zhè
ge
这
个
cù
醋
píng
瓶
lǐ
里
zhuāng
装
de
的
shì
是
shān
山
xī
西
lǎo
老
chén
陈
cù
醋
。
Chai giấm
này đựng giấm lâu năm Sơn Tây.
Từ đã xem
0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây