Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
酱油瓶
Jiàngyóu píng
Chai nước tương
Hán việt: tương du bình
—

Gợi nhớ

Từ "酱油瓶" (Jiàngyóu píng) mang nghĩa "Chai nước tương", kết hợp bởi 酱 (jiàng - tương): "tương" + 油 (yóu - du): "Dầu" + 瓶 (píng - bình): "Cái chai". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 酱: Thịt ướp trên thớt gỗ (丬) qua nhiều đêm tối (夕) trong chiếc bình ủ lên men (酉) sẽ tạo thành món tương, nước sốt đậm đà (酱). • Chữ 油: Dòng chất lỏng sánh mịn (氵) được ép chảy ra từ (由) các loại hạt thực vật dùng để thắp đèn và nấu nướng, đó chính là dầu mỡ (油). • Chữ 瓶: Vật bằng gốm sứ (瓦) có hai bên thành song song (并) để đựng nước, đồ gốm đựng chất lỏng chính là cái chai (瓶).

Thành phần cấu tạo

酱油瓶
Jiàngyóu píng
Chai nước tương
酱
jiàng • tương
tương
丬
Bộ Tường (giản thể)
Mảnh gỗ, giường / âm đọc (bên trái)
夕
Bộ Tịch
Đêm tối, chiều tà (bên phải)
酉
Bộ Dậu
Bình rượu, lên men (phía dưới)
油
yóu • du
Dầu
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
由
Do
Do / âm đọc (bên phải)
瓶
píng • bình
Cái chai
并
Tính
Gộp lại, song song / âm đọc (nằm bên trái)
瓦
Bộ Ngõa
Ngói, gốm sứ (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Chai nước tương
Ví dụ (2)
jiàngyóupíng酱油瓶de的gàizi盖子méiyǒu没有nǐngjǐn拧紧,sǎ洒le了yì一zhuōzi桌子。
Nắp chai nước tương chưa được vặn chặt, đổ ra đầy bàn rồi.
The cap of the soy sauce bottle wasn't screwed on tightly, and it spilled all over the table.
māma妈妈ràng让wǒ我bǎ把zhuōzi桌子shàng上de的jiàngyóupíng酱油瓶dì递gěi给tā她。
Mẹ bảo tôi đưa chai nước tương trên bàn cho mẹ.
Mom asked me to hand her the soy sauce bottle on the table.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây