除垢剂
Chúgòu jì
Chất tẩy cặn

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Chất tẩy cặn
Ví dụ (2)
shuǐyòngjiǔlehuìyǒushuǐgòuyòngchúgòu qīng chú
Ấm đun nước dùng lâu ngày sẽ có cặn nước, dùng chất tẩy cặn có thể làm sạch.
mazàiwǎngshàngmǎilebāoyòngláiqīng dechúgòu
Mẹ mua một gói chất tẩy cặn trên mạng để vệ sinh máy giặt.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây