体重秤
Tǐzhòng chèng
Cân sức khỏe

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Cân sức khỏe
Ví dụ (2)
jiě jieměi tiānzǎo shanghuìzhànzàizhòngchèngshàngchēng xiàzhòng
Chị gái mỗi sáng đều đứng lên cân sức khỏe để cân trọng lượng cơ thể.
jiāxīnmǎidezhì néngzhòngchèng shù tóngdàoshǒu shàng
Chiếc cân sức khỏe thông minh mới mua của nhà tôi có thể đồng bộ dữ liệu lên điện thoại.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây