胶布
Jiāobù
Băng dán y tế

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Băng dán y tế
Ví dụ (2)
shēngyòngshāgàizhùshāngkǒubìngyòngjiāo dìngzhù
Bác sĩ dùng gạc đắp lên vết thương và cố định lại bằng băng dán y tế.
zhèzhǒngyòngjiāotòuxìnghěnhǎotiēzài shànghěnshū fu
Loại băng dán y tế này thoáng khí rất tốt, dán lên da rất dễ chịu.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây