爽肤水
Shuǎngfū shuǐ
Nước cân bằng da

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nước cân bằng da
Ví dụ (2)
wánliǎnhòuxiānshàngshuǎngshuǐzàiyòngmiànshuāngsuǒshuǐ
Sau khi rửa mặt xong, trước tiên hãy thoa nước cân bằng da, rồi dùng kem dưỡng để khóa ẩm.
zhèzhǒngshuǎngshuǐyǒudàndàndeméiguīhuāxiāngyòng láihěnqīngshuǎng
Loại nước cân bằng da này có hương hoa hồng thoang thoảng, dùng cảm thấy rất mát mẻ dễ chịu.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây