乳液
Rǔyè
Sữa dưỡng da

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Sữa dưỡng da
Ví dụ (2)
xiàtiāntiān yòngdài miànshuānghuìgèngjiāqīngshuǎng
Mùa hè thời tiết nóng, dùng sữa dưỡng da thay thế cho kem dưỡng sẽ mát mẻ, thông thoáng hơn.
shíyàopèi qīngqīngàn jìn shōu
Khi thoa sữa dưỡng da cần kết hợp massage nhẹ nhàng để thúc đẩy da hấp thụ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây