防晒霜
Fángshài shuāng
Kem chống nắng

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Kem chống nắng
Ví dụ (2)
hǎitānwánzhīqián dìngyàozàishēnshàng fángshàishuāng
Trước khi ra bãi biển chơi, nhất định phải thoa kem chống nắng lên người.
shǐ使shìyīntiānwàixiàn线hěnqiángchūméngāifángshàishuāng
Ngay cả khi trời âm u, tia cực tím vẫn rất mạnh, khi ra ngoài cũng nên thoa kem chống nắng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây