鞋拔
Xié bá
Cây đón gót giày

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Cây đón gót giày
Ví dụ (2)
zhèshuāng xiéyǒudiǎnjǐn yòngxiébāngzhechuān穿jìn
Đôi giày da này hơi chật, bạn có thể dùng cây đón gót giày để đi vào dễ dàng hơn.
ménkǒuxiéguìshàngguàzhechángbǐngxiéyòng láihěnshěng
Trên tủ giày ở cửa có treo một cây đón gót giày cán dài, dùng rất đỡ tốn sức.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây