浴帘
Yù lián
Rèm che bồn tắm

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Rèm che bồn tắm
Ví dụ (2)
zǎoshíshànglián fáng zhǐshuǐhuājiàndàowàimiàn
Kéo rèm che bồn tắm lại khi tắm có thể ngăn nước bắn ra ngoài.
zhèkuǎnlándeliánshàngyìnzhepiào liangdehǎi yángtúàn
Chiếc rèm che bồn tắm màu xanh lam này có in họa tiết đại dương rất đẹp.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây