Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
防滑垫
Fánghuá diàn
Thảm chống trượt
Hán việt: phòng cốt điếm
—

Gợi nhớ

Từ "防滑垫" (Fánghuá diàn) nghĩa là "Thảm chống trượt", ghép bởi: 防 (fáng): Phòng ngừa + 滑 (huá): Trơn + 垫 (diàn): Đệm.

Thành phần cấu tạo

防滑垫
Fánghuá diàn
Thảm chống trượt
阝
方
氵
骨
执
土

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Thảm chống trượt
Ví dụ (2)
yù浴shì室dì地bǎn板tài太huá滑,zuì hǎo最好pū铺yì一zhāng张fáng防huá滑diàn垫yǐ以fáng防shuāi dǎo摔倒。
Sàn phòng tắm rất trơn, tốt nhất nên trải một chiếc thảm chống trượt để phòng bị ngã.
chū fáng厨房de的xǐ洗wǎn碗chí池páng biān旁边yě也fàng放le了yí一gè个hóng红sè色de的fáng防huá滑diàn垫。
Bên cạnh bồn rửa chén ở nhà bếp cũng đặt một chiếc thảm chống trượt màu đỏ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây