Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
马桶刷
Mǎtǒng shuā
Bàn chải cọ bồn cầu
Hán việt: mã thùng loát
—

Gợi nhớ

Từ "马桶刷" (Mǎtǒng shuā) mang nghĩa "Bàn chải cọ bồn cầu", kết hợp bởi 马 (mǎ - mã): "con ngựa" + 桶 (tǒng - thùng): "xô" + 刷 (shuā - loát): "chải". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 马: Hình dáng chú ngựa tung bờm với chiếc cổ cao, lưng dài và bốn vó phi nhanh trên thảo nguyên chính là con ngựa (马). • Chữ 桶: Những thanh gỗ (木) ghép khít lại thành hình ống tròn (甬) có quai xách dùng để đựng nước gọi là cái xô, cái thùng (桶). • Chữ 刷: Cầm dụng cụ như lưỡi dao nhỏ (刂) và tấm khăn vải (巾) lau sạch bụi bẩn trên thân đồ vật (尸) là động tác chải, quét sơn (刷).

Thành phần cấu tạo

马桶刷
Mǎtǒng shuā
Bàn chải cọ bồn cầu
马
mǎ • mã
con ngựa
马
Bộ Mã
Hình con ngựa (dạng giản thể từ 馬)
桶
tǒng • thùng
xô
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)
甬
Dũng
Ống / âm đọc (bên phải)
刷
shuā • loát
chải
尸
Bộ Thi
Cơ thể, mái nhà
巾
Bộ Cân
Khăn vải lau chùi
刂
Bộ Đao đứng
Con dao cạo sạch

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bàn chải cọ bồn cầu
Ví dụ (2)
měi每cì次qīngjié清洁wèishēngjiān卫生间,wǒ我dōu都huì会yòng用mǎtǒngshuā马桶刷zǐxì仔细shuāxǐ刷洗mǎtǒng马桶。
Mỗi lần dọn vệ sinh nhà tắm, tôi đều dùng bàn chải cọ bồn cầu để cọ rửa bồn cầu thật sạch.
Every time I clean the bathroom, I carefully scrub the toilet with a toilet brush.
qīngjié清洁wánbì完毕hòu后,bǎ把mǎtǒngshuā马桶刷fànghuí放回zhuānyòng专用de的dǐzuò底座lǐ里liànggān晾干。
Sau khi dọn dẹp xong, đặt bàn chải cọ bồn cầu về lại đế chuyên dụng để phơi khô.
After cleaning, put the toilet brush back into its dedicated holder to dry.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây