Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
地漏
Dì lòu
Phễu thoát sàn
Hán việt: địa lậu
—

Gợi nhớ

Từ "地漏" (Dì lòu) mang nghĩa "Phễu thoát sàn", kết hợp bởi 地 (de / dì - địa): "trợ từ biểu thị tính chất" + 漏 (lòu - lậu): "Rò rỉ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 地: Mặt đất (土) cũng (也) là nền tảng cho mọi thứ, trợ từ 地 đứng giữa từ bổ nghĩa và động từ, nối kết hành động. • Chữ 漏: Nước mưa (氵) thấm qua mái nhà bị thủng (屚) cứ thế rò rỉ, chảy nhỏ giọt xuống nền nhà (漏).

Thành phần cấu tạo

地漏
Dì lòu
Phễu thoát sàn
地
de / dì • địa
trợ từ biểu thị tính chất
土
Bộ Thổ
Đất (nằm bên trái)
也
Dã
Cũng / âm đọc (nằm bên phải)
漏
lòu • lậu
Rò rỉ
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
屚
Chữ Lậu (cổ)
Mưa dột trong nhà (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Phễu thoát sàn
Ví dụ (2)
yùshì浴室de的de地lòu漏bèi被tóufa头发dǔzhù堵住le了,páishuǐ排水sùdù速度fēicháng非常màn慢。
Ga thoát sàn của nhà tắm bị tóc làm tắc nghẽn, tốc độ thoát nước rất chậm.
The bathroom floor drain is clogged with hair, so the water drains very slowly.
xīn新huàn换de的fángchòu防臭de地lòu漏néng能yǒuxiào有效fángzhǐ防止xiàshuǐdào下水道de的yìwèi异味fǎn反shànglái上来。
Cái phễu thoát sàn chống hôi mới thay có thể ngăn chặn hiệu quả mùi hôi từ cống trào lên.
The newly replaced odor-proof floor drain can effectively prevent unpleasant smells from coming up from the sewer.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây