胶枪
Jiāo qiāng
Súng bắn keo

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Súng bắn keo
Ví dụ (2)
mèi meizuòshǒu gōngshí huanyòngróngjiāoqiāngláizhānjiēzhǐbǎn
Khi làm thủ công, em gái thích dùng súng bắn keo nến để dán bìa các-tông.
jiāoqiāngchādiànjiāshíyàoxiǎo xīnyàopèngdàodeqiāngtóu
Khi cắm điện làm nóng súng bắn keo phải cẩn thận, đừng chạm vào đầu súng đang nóng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây