Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
膨胀螺丝
Péngzhàng luósī
Tắc kê nở
Hán việt: bành trướng loa ty
—

Gợi nhớ

Từ "膨胀螺丝" (Péngzhàng luósī) nghĩa là "Tắc kê nở", ghép bởi: 膨 (péng): phình ra + 胀 (zhàng): sưng lên + 螺 (luó): Ốc sên + 丝 (sī): sợi tơ.

Thành phần cấu tạo

膨胀螺丝
Péngzhàng luósī
Tắc kê nở
⺼
彭
长
虫
累
丝

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Tắc kê nở
Ví dụ (2)
zài在shuǐní水泥qiáng墙shàng上guà挂zhòng重wù物,bìxū必须shǐyòng使用péng膨zhàng胀luó螺sī丝cái才néng能gùdìng固定láogù牢固。
Khi treo vật nặng trên tường bê tông, phải sử dụng tắc kê nở mới có thể cố định chắc chắn.
shīfu师傅yòng用diàn电zuān钻zài在qiáng墙shàng上dǎ打kǒng孔,ránhòu然后sāi塞jìn进péng膨zhàng胀luó螺sī丝。
Thợ dùng máy khoan khoan một lỗ trên tường, sau đó nhét tắc kê nở vào.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây