Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
热熔胶
Rèróng jiāo
Keo nến
Hán việt: nhiệt dung giao
—

Gợi nhớ

Từ "热熔胶" (Rèróng jiāo) mang nghĩa "Keo nến", kết hợp bởi 热 (rè - nhiệt): "nóng" + 熔 (róng - dung): "Nóng chảy" + 胶 (jiāo - giao): "keo". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 热: Đôi tay cầm nắm đồ vật (执) hơ trên ngọn lửa đỏ rực (灬) làm tỏa ra hơi ấm bỏng rát là nóng, nhiệt tình (热). • Chữ 熔: Ngọn lửa lớn (火) nung nóng làm kim loại chứa (容) bên trong lò dần tan ra thành dòng chảy rực đỏ, nóng chảy (熔). • Chữ 胶: Chất dịch nấu từ da thịt động vật (月) giúp giao kết, gắn chặt (交) các mảnh gỗ rời lại với nhau gọi là chất keo dính (胶).

Thành phần cấu tạo

热熔胶
Rèróng jiāo
Keo nến
热
rè • nhiệt
nóng
执
Chấp
Cầm nắm (phía trên)
灬
Bộ Hỏa (4 chấm)
Lửa (phía dưới)
熔
róng • dung
Nóng chảy
火
Bộ Hỏa
Ngọn lửa, sức nóng (bên trái)
容
Dung
Chứa / âm đọc (bên phải)
胶
jiāo • giao
keo
月
Bộ Nguyệt (Nhục)
Thịt, bộ phận cơ thể (bên trái)
交
Giao
Giao / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Keo nến
Ví dụ (2)
wǒmen我们yòng用rèróngjiāo热熔胶bǎ把duàn断diào掉de的sùliào塑料wánjù玩具chē车zhān粘hǎo好le了。
Chúng tôi dùng keo nến dán lại chiếc xe đồ chơi bằng nhựa bị gãy.
We glued the broken plastic toy car back together with hot melt glue.
rèróngjiāo热熔胶lěngquè冷却nínggù凝固de得fēicháng非常kuài快,zhānxìng粘性yě也hěn很qiáng强。
Keo nến nguội đi và đông đặc rất nhanh, độ bám dính cũng rất mạnh.
Hot melt glue cools and solidifies very quickly, and it has a very strong hold.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây