胜任力
Shèngrèn lì
Năng lực đảm nhiệm công việc

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Năng lực đảm nhiệm công việc
Ví dụ (3)
zhè gegǎng wèiyāo qiújiàoqiángdegōu tōngshèngrèn
Vị trí này yêu cầu năng lực giao tiếp khá tốt.
péi xùn chéng bāng zhùyuán gōngshēngguǎn shèngrèn
Khóa đào tạo có thể giúp nhân viên nâng cao năng lực quản lý.
miànshìguānhuìgēn shèngrèn xíngpíng jiàhòu xuǎnrén
Người phỏng vấn sẽ đánh giá ứng viên dựa trên mô hình năng lực đảm nhiệm công việc.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây