Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
岗位轮换
Gǎngwèi lúnhuàn
Luân chuyển công việc
Hán việt: cương vị luân hoán
—

Gợi nhớ

Từ "岗位轮换" (Gǎngwèi lúnhuàn) mang nghĩa "Luân chuyển công việc", kết hợp bởi 岗 (gǎng - cương): "vị trí trực" + 位 (wèi - vị): "vị" + 轮 (lún - luân): "Bánh xe" + 换 (huàn - hoán): "đổi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 岗: Trên ngọn núi cao (山) căng tấm lưới bảo vệ (冈) tạo thành sườn đồi thấp và vị trí trạm gác canh phòng (岗). • Chữ 位: Mỗi con người (亻) đều đứng vững (立) ở chỗ đứng và cương vị riêng của mình, dùng làm lượng từ lịch sự gọi từng vị, ngài (位). • Chữ 轮: Cỗ xe (车) lăn đều trên đường nhờ những nan gỗ xếp thành vòng tròn có thứ tự (仑) tạo nên chiếc bánh xe (轮). • Chữ 换: Đưa bàn tay (扌) trao món đồ cũ trên tay (奂) để nhận lại món đồ mới tương xứng, nghĩa là trao đổi, thay đổi (换).

Thành phần cấu tạo

岗位轮换
Gǎngwèi lúnhuàn
Luân chuyển công việc
岗
gǎng • cương
vị trí trực
山
Bộ Sơn
Núi (phía trên)
冈
Cương
Đỉnh / âm đọc (phía dưới)
位
wèi • vị
vị
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
立
Bộ Lập
Đứng, vị trí (nằm bên phải)
轮
lún • luân
Bánh xe
车
Bộ Xa (giản thể)
Xe (bên trái)
仑
Luân
Mạch lạc / âm đọc (bên phải)
换
huàn • hoán
đổi
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
奂
Hoán
Sáng rỡ, thay đổi / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Luân chuyển công việc
Ví dụ (3)
gōngsī公司gǔlì鼓励niánqīng年轻yuángōng员工cānjiā参加gǎngwèi岗位lúnhuàn轮换。
Công ty khuyến khích nhân viên trẻ tham gia luân chuyển công việc.
The company encourages young employees to participate in job rotation.
gǎngwèi岗位lúnhuàn轮换kěyǐ可以ràng让yuángōng员工liǎojiě了解bùtóng不同bùmén部门de的liúchéng流程。
Luân chuyển công việc có thể giúp nhân viên hiểu quy trình của các phòng ban khác nhau.
Job rotation allows employees to understand the processes of different departments.
tā她tōngguò通过gǎngwèi岗位lúnhuàn轮换jīlěi积累le了fēngfù丰富de的xiàngmù项目jīngyàn经验。
Cô ấy tích lũy được nhiều kinh nghiệm dự án thông qua luân chuyển công việc.
She accumulated rich project experience through job rotation.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây