Hi HSK

Học Tiếng Trung
楼上
lóushàng
tầng trên, lầu trên
—

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:tầng trên, lầu trên
Ví dụ (3)
wǒ我jiā家lóu楼shàng上zhù住zhe着yī一wèi位lǎo shī老师。
Tầng trên nhà tôi có một giáo viên sống.
lóu楼shàng上tài太chǎo吵le了,wǒ我shuì睡bù不zhe着。
Tầng trên ồn quá, tôi không ngủ được.
qǐng请nǐ你bǎ把xiāng箱zi子bān搬dào到lóu楼shàng上。
Làm ơn chuyển cái thùng lên tầng trên.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây