Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
零号
línghào
số 0, cỡ số 0
Hán việt: linh hiệu
—

Gợi nhớ

Những hạt mưa (雨) rơi theo hiệu lệnh (令) từng giọt lẻ tẻ xuống đất rồi tan biến hết không còn gì, biểu thị cho số không (零).

Thành phần cấu tạo

零号
línghào
số 0, cỡ số 0
零
líng • linh
số không
雨
Bộ Vũ
Mưa (phía trên)
令
Lệnh
Ra lệnh / âm đọc (phía dưới)
号
hào • hiệu
ngày (trong tháng)
口
Bộ Khẩu
Cái miệng (nằm bên trái)
丂
Khảo
Nét cong, âm vang (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:số 0, cỡ số 0
Ví dụ (3)
xiànzài现在shì是sāndiǎn三点língwǔfēn零五分。
Bây giờ là ba giờ không năm phút.
It is five past three now.
wǒ我de的diànhuàhàomǎ电话号码lǐ里yǒu有liǎng两gè个líng零。
Trong số điện thoại của tôi có hai số không.
There are two zeros in my phone number.
zhè这gè个fángjiān房间hào号shì是èr二líng〇bā八。
Số phòng này là 208.
This room number is 208.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây