Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
拿出
náchū
lấy ra
Hán việt: nã xuý
—

Gợi nhớ

Từ "拿出" (náchū) nghĩa là "lấy ra", ghép bởi: 拿 (ná): cầm + 出 (chū): ra.

Thành phần cấu tạo

拿出
náchū
lấy ra
合
手
凵
屮

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:lấy ra
Ví dụ (3)
tā他cóng从bāo包lǐ里ná拿chū出yī一běn本shū书。
Anh ấy lấy ra một cuốn sách từ trong cặp.
qǐng请ná拿chū出nǐ你de的xué shēng学生zhèng证。
Hãy lấy thẻ học sinh của bạn ra.
tā她ná拿chū出shǒu jī手机gěi给mā mā妈妈dǎ diàn huà打电话。
Cô ấy lấy điện thoại ra gọi cho mẹ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây