Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
拿到
nádào
lấy được
Hán việt: nã đáo
—

Gợi nhớ

Từ "拿到" (nádào) nghĩa là "lấy được", ghép bởi: 拿 (ná): cầm + 到 (dào): đến.

Thành phần cấu tạo

拿到
nádào
lấy được
合
手
至
刂

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:lấy được
Ví dụ (3)
wǒ我zhōng yú终于ná拿dào到le了bì yè毕业zhèng证。
Cuối cùng tôi đã lấy được bằng tốt nghiệp.
tā他ná拿dào到chē车piào票hòu后mǎ shàng马上jìn进zhàn站。
Sau khi lấy được vé xe, anh ấy lập tức vào ga.
rú guǒ如果ná拿dào到tōng zhī通知,qǐng请gào sù告诉wǒ我。
Nếu nhận được thông báo, hãy nói với tôi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây