碰见
—
Gợi nhớ
Từ "碰见" (pèngjiàn) nghĩa là "gặp phải", ghép bởi: 碰 (pèng): chạm + 见 (jiàn / xiàn): gặp.
Thành phần cấu tạo
碰见
gặp phải
石
并
目
儿
Phân tích từ 碰见
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:gặp phải
Ví dụ (3)
我在路口碰见了老同学。
Tôi gặp một bạn học cũ ở ngã tư.
没想到在这里碰见你。
Không ngờ gặp bạn ở đây.
她昨天在商店碰见了邻居。
Hôm qua cô ấy gặp hàng xóm ở cửa hàng.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây