Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
碰见
pèngjiàn
gặp phải
Hán việt: binh hiện
—

Gợi nhớ

Từ "碰见" (pèngjiàn) nghĩa là "gặp phải", ghép bởi: 碰 (pèng): chạm + 见 (jiàn / xiàn): gặp.

Thành phần cấu tạo

碰见
pèngjiàn
gặp phải
石
并
目
儿

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:gặp phải
Ví dụ (3)
wǒ我zài在lù路kǒu口pèng碰jiàn见le了lǎo老tóng xué同学。
Tôi gặp một bạn học cũ ở ngã tư.
méi没xiǎng想dào到zài在zhè这lǐ里pèng碰jiàn见nǐ你。
Không ngờ gặp bạn ở đây.
tā她zuó tiān昨天zài在shāng diàn商店pèng碰jiàn见le了lín jū邻居。
Hôm qua cô ấy gặp hàng xóm ở cửa hàng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây