市长
shìzhǎng
thị trưởng

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:thị trưởng
Ví dụ (3)
shìzhǎngchū lexué xiàodekāixuédiǎn
Thị trưởng đã tham dự lễ khai giảng của trường.
shìzhǎngchéng nuògǎi shàngōnggòngjiāo tōng
Thị trưởng cam kết cải thiện giao thông công cộng.
zhěxiàngshìzhǎngchūlehuánbǎowèn
Phóng viên đặt câu hỏi về môi trường với thị trưởng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây