Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
省下
shěngxià
tiết kiệm được, dành dụm được
Hán việt: tỉnh hạ
—

Gợi nhớ

Đôi mắt (目) biết quan sát tinh tường để lược bớt đi phần ít ỏi (少) dư thừa chính là biết tự soi xét, tiết kiệm trong mỗi tỉnh thành (省).

Thành phần cấu tạo

省下
shěngxià
tiết kiệm được, dành dụm được
省
shěng / xǐng • tỉnh
tỉnh
少
Bộ Thiểu
Ít (phía trên)
目
Bộ Mục
Mắt (phía dưới)
下
xià • hạ
sau
一
Bộ Nhất
Nét ngang, mặt phẳng (phía trên)
卜
Bộ Bốc
Nét chỉ xuống dưới (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:tiết kiệm được, dành dụm được
Ví dụ (3)
zuò坐dìtiě地铁bǐ比dǎchē打车shěngqián省钱。
Đi tàu điện ngầm tiết kiệm tiền hơn gọi xe.
Taking the subway is cheaper than taking a taxi.
zhè这gè个fāngfǎ方法néng能shěng省hěn很duō多shíjiān时间。
Cách này có thể tiết kiệm rất nhiều thời gian.
This method can save a lot of time.
wèile为了shěngdiàn省电,líkāi离开fángjiān房间yào要guāndēng关灯。
Để tiết kiệm điện, rời phòng phải tắt đèn.
To save electricity, turn off the lights when leaving the room.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây