小组
xiǎozǔ
nhóm

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:nhóm
Ví dụ (3)
lǎo shīquánbānfēnchéngxiǎo
Giáo viên chia cả lớp thành bốn nhóm nhỏ.
menxiǎo zuòhǎibào
Nhóm nhỏ của chúng tôi phụ trách làm poster.
xiǎo tǎo lùnjié shùhòuměiyàohuì bàojié guǒ
Sau khi thảo luận nhóm kết thúc, mỗi nhóm phải báo cáo kết quả.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây