Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
背后
bèihòu
phía sau, sau lưng
Hán việt: bắc hấu
—

Gợi nhớ

Từ "背后" (bèihòu) nghĩa là "phía sau, sau lưng", ghép bởi: 背 (bèi / bēi): lưng + 后 (hòu): sau.

Thành phần cấu tạo

背后
bèihòu
phía sau, sau lưng
北
月
厂
口

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:phía sau, sau lưng
Ví dụ (3)
chénggōng成功de的bèi背hòu后yǒu有hěn很duō多nǔlì努力。
Đằng sau thành công có rất nhiều nỗ lực.
qǐng请bú不yào要zài在biérén别人bèi背hòu后shuō说huài坏huà话。
Xin đừng nói xấu sau lưng người khác.
fáng房zi子bèi背hòu后yǒu有yī一piàn片shù树lín林。
Phía sau ngôi nhà có một khu rừng nhỏ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây