跳高
tiàogāo
nhảy cao

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:nhảy cao
Ví dụ (3)
zàixiàoyùn dònghuìshàngcān jiātiàogāo
Anh ấy tham gia nhảy cao tại hội thao trường.
tiàogāo yàohěnhǎodedàntiàonéng
Nhảy cao cần khả năng bật nhảy rất tốt.
detiàogāochéng lexiào
Thành tích nhảy cao của cô ấy phá kỷ lục trường.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây