Hi HSK
Học Tiếng Trung
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
Liên hệ
🇻🇳
VI
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Chi tiết từ vựng 跳高
跳高
tiàogāo
nhảy cao
Loại từ
—
Phát âm
Luyện viết
Hội thoại
Phân tích từ 跳高
跳
【tiào】
nhảy
高
【gāo】
cao
Chi tiết từ vựng
Luyện viết 跳高
Luyện tập
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:
nhảy cao
Ví dụ (3)
tā
他
zài
在
xiào
校
yùn
dòng
运
动
huì
会
shàng
上
cān
jiā
参
加
tiào
跳
gāo
高
。
Anh ấy tham gia
nhảy cao
tại hội thao trường.
tiào
跳
gāo
高
xū
yào
需
要
hěn
很
hǎo
好
de
的
dàn
弹
tiào
跳
néng
lì
能
力
。
Nhảy cao
cần khả năng bật nhảy rất tốt.
tā
她
de
的
tiào
跳
gāo
高
chéng
jì
成
绩
dǎ
打
pò
破
le
了
xiào
校
jì
lù
纪
录
。
Thành tích
nhảy cao
của cô ấy phá kỷ lục trường.
Từ đã xem
0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây