打败
—
Phân tích từ 打败
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:đánh bại
Ví dụ (3)
他们终于打败了强大的对手。
Cuối cùng họ đã đánh bại đối thủ mạnh.
失败没有打败他。
Thất bại không đánh gục anh ấy.
这支球队在决赛中打败了去年冠军。
Đội bóng này đánh bại nhà vô địch năm ngoái trong trận chung kết.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây