Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
纯净水
chúnjìngshuǐ
nước tinh khiết
Hán việt: chuẩn tịnh thuỷ
—

Gợi nhớ

Từ "纯净水" (chúnjìngshuǐ) nghĩa là "nước tinh khiết", ghép bởi: 纯 (chún): Thuần khiết + 净 (jìng): Sạch sẽ + 水 (shuǐ): Nước.

Thành phần cấu tạo

纯净水
chúnjìngshuǐ
nước tinh khiết
纟
屯
冫
争
水

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:nước tinh khiết
Ví dụ (3)
huì yì会议shì室lǐ里zhǔn bèi准备le了chún纯jìng净shuǐ水。
Trong phòng họp đã chuẩn bị nước tinh khiết.
yùn dòng运动hòu后yào要duō多hē喝chún纯jìng净shuǐ水。
Sau khi vận động cần uống nhiều nước tinh khiết.
zhè这píng瓶chún纯jìng净shuǐ水liǎng两kuài块qián钱。
Chai nước tinh khiết này hai tệ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây