大规模
dàguīmó
quy mô lớn

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:quy mô lớn
Ví dụ (3)
gōng jìn xíngleguī zhāo pìn
Công ty đã tiến hành tuyển dụng quy mô lớn.
zhèzuòchéng shìzhèng zàijìn xíngguī jiàn shè
Thành phố này đang xây dựng quy mô lớn.
guī huó dòng yào qiánzuòhǎoān quánzhǔn bèi
Hoạt động quy mô lớn cần chuẩn bị an toàn từ trước.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây