Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
点名
diǎnmíng
điểm danh
—

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:điểm danh
Ví dụ (3)
lǎo shī老师shàng上kè课qián前xiān先diǎn点míng名。
Trước khi vào học, giáo viên điểm danh trước.
jīn tiān今天diǎn点míng名shí时,yǒu有liǎng两gèr én个人méi没dào到。
Khi điểm danh hôm nay, có hai người chưa đến.
huì yì会议kāi shǐ开始hòu后,mì shū秘书zhú逐yī一chóng fù重复diǎn点míng名。
Sau khi cuộc họp bắt đầu, thư ký lần lượt điểm danh lại.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây