动摇
dòngyáo
dao động, lung lay

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:dao động, lung lay
Ví dụ (3)
kùn nánméiyǒudòngyáodexìn xīn
Khó khăn không làm lay động niềm tin của anh ấy.
zhè gejué dìnghuìqīng dòngyáo
Quyết định này sẽ không dễ dàng dao động.
wài jièdeshēng yīnràngyǒuxiēdòngyáo
Tiếng nói bên ngoài khiến cô ấy hơi dao động.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây