获取
huòqǔ
thu được, lấy được

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:thu được, lấy được
Ví dụ (3)
xué shēng tōng guòwǎng zhànhuò liào
Học sinh có thể lấy tài liệu qua trang web.
huòzhǔn quèshù fēi chángzhòng yào
Thu thập dữ liệu chính xác rất quan trọng.
huògèngduōgōng zuòjīng yàn
Anh ấy cố gắng thu được nhiều kinh nghiệm làm việc hơn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây