平稳
píngwěn
ổn định, vững vàng

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:ổn định, vững vàng
Ví dụ (3)
chēpíngwěntínglexiàlái
Ô tô dừng lại một cách êm ổn.
jīn niánshì chǎngjià jiàopíngwěn
Giá thị trường năm nay khá ổn định.
bìngréndeqíng kuàng jīngpíngwěn
Tình hình bệnh nhân đã ổn định.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây