穷人
qióngrén
người nghèo

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:người nghèo
Ví dụ (3)
zhèwèi shēngjīng chángmiǎn fèibāng zhùqióngrén
Bác sĩ này thường miễn phí giúp người nghèo.
jiào gǎi biànhěnduōqióngréndemìng yùn
Giáo dục có thể thay đổi số phận của nhiều người nghèo.
shìjiǎngdeshìqióngréndefèn dòujīng
Câu chuyện kể về trải nghiệm phấn đấu của một người nghèo.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây