秋季
qiūjì
mùa thu

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:mùa thu
Ví dụ (3)
qiūdetiān hěnliángshuǎng
Thời tiết mùa thu rất mát mẻ.
xué xiàozàiqiūkāixué
Trường học khai giảng vào mùa thu.
zhèdeqiūjǐng hěnměi
Phong cảnh mùa thu ở đây rất đẹp.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây