Hi HSK
Học Tiếng Trung
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
Liên hệ
🇻🇳
VI
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Chi tiết từ vựng 树林
【樹林】
树林
shùlín
rừng cây
Loại từ
—
Phát âm
Luyện viết
Hội thoại
Phân tích từ 树林
林
【lín】
rừng
树
【shù】
cây
Chi tiết từ vựng
Luyện viết 树林
Luyện tập
Từ ghép (1)
红树林
hóng shù lín
rừng ngập mặn
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:
rừng cây
Ví dụ (3)
cūn
村
hòu
后
yǒu
有
yī
一
piàn
片
shù
树
lín
林
。
Sau làng có một khu
rừng cây
.
hái
zi
孩
子
men
们
zài
在
shù
树
lín
林
biān
边
wán
玩
。
Bọn trẻ chơi bên rìa
rừng cây
.
shù
树
lín
林
lǐ
里
kōng
qì
空
气
hěn
很
qīng
清
xīn
新
。
Không khí trong
rừng cây
rất trong lành.
Từ đã xem
0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây