树林
shùlín
rừng cây

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:rừng cây
Ví dụ (3)
cūnhòuyǒupiànshùlín
Sau làng có một khu rừng cây.
hái zimenzàishùlínbiānwán
Bọn trẻ chơi bên rìa rừng cây.
shùlínkōng hěnqīngxīn
Không khí trong rừng cây rất trong lành.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây