睡着
shuìzháo
ngủ thiếp đi, ngủ được

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:ngủ thiếp đi, ngủ được
Ví dụ (3)
hái zihěnkuàijiùshuìzháole
Đứa trẻ rất nhanh đã ngủ thiếp đi.
zuówǎn zhíshuìzhe
Tối qua tôi mãi không ngủ được.
tīngzheyīn yuèshuìzháole
Anh ấy nghe nhạc rồi ngủ thiếp đi.
2
Động từ biến hóa
Nghĩa:ngủ thiếp đi, đi vào giấc ngủ, ngủ say
Ví dụ (3)
tīngzheqīngr óudeyīn yuèbǎo baohěn kuàijiùshuì zháoliǎo
Nghe bản nhạc êm dịu, em bé nhanh chóng ngủ thiếp đi.
yīn wèibái tiāntàilèiliǎotǎngdàochuáng shàngjiùshuì zháoliǎo
Vì ban ngày quá mệt mỏi, anh ấy vừa nằm xuống giường là ngủ ngay.
fáng jiānhěnān jìng jiādōu jīngshuì zháoliǎo
Trong phòng rất yên tĩnh, mọi người đều đã ngủ rồi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây