xiǔ
mục nát, hỏng
Hán việt: hủ
一丨ノ丶一フ
6
HSK1
Tính từ

Gợi nhớ

Gỗ () bị cong vênh () theo thời gian, mục ruỗng không dùng được nữa, mục nát .

Thành phần cấu tạo

xiǔ
mục nát, hỏng
Bộ Mộc
Gỗ (nằm bên trái)
Khảo
Cong / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:mục nát, hỏng
Ví dụ (5)
xiǔdiāo
Gỗ mục không thể điêu khắc được (chỉ người không thể dạy dỗ hay cứu vãn được nữa).
zhèshìdòng xiǔde
Đây là một ngôi nhà gỗ mục nát.
deyīng xióngshì jiāngyǒngchuíxiǔ
Những chiến tích anh hùng của anh ấy sẽ bất hủ (không bao giờ mai một/mục nát).
ménkuàng jīngniánjiǔshīxiūwán quánxiǔlànle
Khung cửa đã lâu năm không được sửa chữa, hoàn toàn mục nát rồi.
menyàobìngxiē xiǔdeguān niàn
Chúng ta phải vứt bỏ những quan niệm hủ bại (mục nát, lạc hậu) đó.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây