替代
tìdài
thay thế

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:thay thế
Ví dụ (3)
rénnéngwán quándàirén
Robot không thể thay thế hoàn toàn con người.
zhèzhǒngcái liào dàiliào
Loại vật liệu này có thể thay thế nhựa.
lín shídàijīng kāihuì
Anh ấy tạm thời thay quản lý đi họp.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây