Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
挑选
tiāoxuǎn
chọn lựa
Hán việt: khiêu tuyển
—

Gợi nhớ

Từ "挑选" (tiāoxuǎn) mang nghĩa "chọn lựa", kết hợp bởi 挑 (tiāo - khiêu): "chọn lựa" + 选 (xuǎn - tuyển): "chọn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 挑: Đưa bàn tay (扌) lựa chọn kỹ càng giữa hàng triệu (兆) hạt giống để lấy ra những hạt tốt nhất hay gánh lên vai là chọn lựa, gánh, khơi gợi (挑). • Chữ 选: Người dẫn đầu đi trước (先) mở lối trên con đường dài (辶) để tìm lấy hướng đi tốt nhất, nghĩa là lựa chọn, tuyển chọn (选).

Thành phần cấu tạo

挑选
tiāoxuǎn
chọn lựa
挑
tiāo • khiêu
chọn lựa
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
兆
Triệu
Triệu / âm đọc (bên phải)
选
xuǎn • tuyển
chọn
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới bao quanh)
先
Tiên
Trước / âm đọc (phía trên)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:chọn lựa
Ví dụ (3)
tā她zhèngzài正在tiāoxuǎn挑选lǐwù礼物。
Cô ấy đang chọn quà.
She is picking out a gift.
qǐng请tiāoxuǎn挑选yí一gè个héshì合适de的shíjiān时间。
Hãy chọn một thời gian phù hợp.
Please choose a suitable time.
zhèxiē这些shuǐguǒ水果kěyǐ可以zìjǐ自己tiāoxuǎn挑选。
Những loại trái cây này có thể tự chọn.
You can pick out these fruits yourself.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây