Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
途中
túzhōng
trên đường đi
Hán việt: đồ trung
—

Gợi nhớ

Từ "途中" (túzhōng) nghĩa là "trên đường đi", ghép bởi: 途 (tú): đường đi + 中 (zhōng / zhòng): giữa.

Thành phần cấu tạo

途中
túzhōng
trên đường đi
辶
余
口
丨

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:trên đường đi
Ví dụ (3)
wǒ我zài在tú途zhōng中yù遇jiàn见le了péng yǒu朋友。
Tôi gặp bạn trên đường đi.
lǚ xíng旅行tú途zhōng中yào要zhù yì注意ān quán安全。
Trên đường du lịch phải chú ý an toàn.
tā他zài在huí回jiā家tú途zhōng中mǎi买le了miàn bāo面包。
Anh ấy mua bánh mì trên đường về nhà.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây