维护
wéihù
bảo vệ, giữ gìn; bảo trì

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:bảo vệ, giữ gìn; bảo trì
Ví dụ (3)
gōng chéng shīzhèng zàiwéi tǒng
Kỹ sư đang bảo trì hệ thống.
jiāyàogòng tóngwéi huán jìng
Mọi người phải cùng giữ gìn môi trường.
zhètái měi yuèwéi
Chiếc máy này được bảo trì mỗi tháng một lần.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây