赞赏
zànshǎng
khen ngợi, tán thưởng

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:khen ngợi, tán thưởng
Ví dụ (3)
jiādōuzànshǎngdeyǒng
Mọi người đều khen ngợi lòng dũng cảm của anh ấy.
jīng zànshǎngdegōng zuòtài
Quản lý tán thưởng thái độ làm việc của cô ấy.
guān zhòngduìbiǎo yǎnbiǎo shìzànshǎng
Khán giả bày tỏ sự tán thưởng với buổi biểu diễn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây