Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
不能不
bùnéng bù
không thể không, buộc phải
Hán việt: bưu nai bưu
—

Gợi nhớ

Từ "不能不" (bùnéng bù) nghĩa là "không thể không, buộc phải", ghép bởi: 不 (bù): không + 能 (néng): có thể + 不 (bù): không.

Thành phần cấu tạo

不能不
bùnéng bù
không thể không, buộc phải
一
个 (biến thể)
厶
月
匕匕

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:không thể không, buộc phải
Ví dụ (3)
qíng kuàng情况jǐn jí紧急,wǒ men我们bù不néng能bù不zǒu走。
Tình hình khẩn cấp, chúng tôi buộc phải đi.
kàn看dào到tā他de的nǔ lì努力,wǒ我bù不néng能bù不gǎn dòng感动。
Thấy sự cố gắng của anh ấy, tôi không thể không xúc động.
zhè这jiàn件shì事hěn很zhòng yào重要,bù不néng能bù guǎn不管。
Việc này rất quan trọng, không thể không quan tâm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây