传递
chuándì
truyền đi, chuyển giao

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:truyền đi, chuyển giao
Ví dụ (3)
lǎo shīchuánlezhòng yàoxìn
Giáo viên truyền đi thông tin quan trọng.
wēi xiào chuányǒu hǎo
Nụ cười có thể truyền tải sự thân thiện.
qǐngwén jiànchuángěixiàwèi
Hãy chuyển tài liệu cho người tiếp theo.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây