此后
cǐhòu
từ đó về sau, sau đó

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:từ đó về sau, sau đó
Ví dụ (3)
hòuhěnshǎohuíjiā
Từ đó về sau, anh ấy rất ít về nhà.
hòugōng gǎi biànlecèlüè
Sau đó công ty đã thay đổi chiến lược.
hòuliǎngrén zhíbǎo chílián
Từ đó về sau hai người luôn giữ liên lạc.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây